Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 完整

Từ ghép: 完整 wánzhěng

完整
Nghĩa tiếng Việt
Hoàn chỉnh / nguyên vẹn
Âm Hán-Việt
HOÀN CHỈNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 完整

Từ 完整 nghĩa là gì?

Từ ghép 完整 (wánzhěng) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàn chỉnh / nguyên vẹn", âm Hán-Việt là HOÀN CHỈNH.

Từ 完整 đọc pinyin như thế nào?

Từ 完整 có pinyin là wánzhěng (Hán-Việt: HOÀN CHỈNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 完整 gồm những chữ Hán nào?

Từ 完整 được tạo thành từ 2 chữ: 完 (wán: Hoàn thành, hết); 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn).

Nguồn dữ liệu