Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 完美

Từ ghép: 完美 wánměi

完美
Nghĩa tiếng Việt
Hoàn hảo
Âm Hán-Việt
HOÀN MỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 完美

Từ 完美 nghĩa là gì?

Từ ghép 完美 (wánměi) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàn hảo", âm Hán-Việt là HOÀN MỈ.

Từ 完美 đọc pinyin như thế nào?

Từ 完美 có pinyin là wánměi (Hán-Việt: HOÀN MỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 完美 gồm những chữ Hán nào?

Từ 完美 được tạo thành từ 2 chữ: 完 (wán: Hoàn thành, hết); 美 (měi: Mỹ: đẹp, tốt đẹp).

Nguồn dữ liệu