Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 官方

Từ ghép: 官方 guānfāng

官方
Nghĩa tiếng Việt
Chính phủ / chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
Âm Hán-Việt
QUAN PHƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 官方

Từ 官方 nghĩa là gì?

Từ ghép 官方 (guānfāng) có nghĩa tiếng Việt là "Chính phủ / chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)", âm Hán-Việt là QUAN PHƯƠNG.

Từ 官方 đọc pinyin như thế nào?

Từ 官方 có pinyin là guānfāng (Hán-Việt: QUAN PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 官方 gồm những chữ Hán nào?

Từ 官方 được tạo thành từ 2 chữ: 官 (guān: Quan: quan chức); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).

Nguồn dữ liệu