Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 宝石

Từ ghép: 宝石 bǎoshí

宝石
Nghĩa tiếng Việt
Đá quý; ngọc / LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]
Âm Hán-Việt
BẢO THẠCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宝石

Từ 宝石 nghĩa là gì?

Từ ghép 宝石 (bǎoshí) có nghĩa tiếng Việt là "Đá quý; ngọc / LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]", âm Hán-Việt là BẢO THẠCH.

Từ 宝石 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宝石 có pinyin là bǎoshí (Hán-Việt: BẢO THẠCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宝石 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宝石 được tạo thành từ 2 chữ: 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá); 石 (shí: Đá).

Nguồn dữ liệu