Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 实行
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 实行 (shíxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Thực hiện / tiến hành / đưa vào thực tiễn", âm Hán-Việt là THỰC HÀNH.
Từ 实行 có pinyin là shíxíng (Hán-Việt: THỰC HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 实行 được tạo thành từ 2 chữ: 实 (shí: Thực / Thật: có thật, đúng sự thật;); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).