Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 害怕

Từ ghép: 害怕 hàipà

害怕
Nghĩa tiếng Việt
Sợ hãi; lo sợ
Âm Hán-Việt
HẠI PHẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 害怕

Từ 害怕 nghĩa là gì?

Từ ghép 害怕 (hàipà) có nghĩa tiếng Việt là "Sợ hãi; lo sợ", âm Hán-Việt là HẠI PHẠ.

Từ 害怕 đọc pinyin như thế nào?

Từ 害怕 có pinyin là hàipà (Hán-Việt: HẠI PHẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 害怕 gồm những chữ Hán nào?

Từ 害怕 được tạo thành từ 2 chữ: 害 (hài: Hại: gây hại cho); 怕 (pà: Sợ hãi).

Nguồn dữ liệu