Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 导演
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 导演 (dǎoyǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Đạo diễn / đạo diễn (phim, v.v.)", âm Hán-Việt là ĐẠO DIỄN.
Từ 导演 có pinyin là dǎoyǎn (Hán-Việt: ĐẠO DIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 导演 được tạo thành từ 2 chữ: 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo); 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất).