Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 导演

Từ ghép: 导演 dǎoyǎn

导演
Nghĩa tiếng Việt
Đạo diễn / đạo diễn (phim, v.v.)
Âm Hán-Việt
ĐẠO DIỄN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 导演

Từ 导演 nghĩa là gì?

Từ ghép 导演 (dǎoyǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Đạo diễn / đạo diễn (phim, v.v.)", âm Hán-Việt là ĐẠO DIỄN.

Từ 导演 đọc pinyin như thế nào?

Từ 导演 có pinyin là dǎoyǎn (Hán-Việt: ĐẠO DIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 导演 gồm những chữ Hán nào?

Từ 导演 được tạo thành từ 2 chữ: 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo); 演 (yǎn: Diễn: biểu diễn, diễn xuất).

Nguồn dữ liệu