Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 将近
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 将近 (jiāngjìn) có nghĩa tiếng Việt là "Gần như / hầu như / gần tới", âm Hán-Việt là TƯỚNG CẬN.
Từ 将近 có pinyin là jiāngjìn (Hán-Việt: TƯỚNG CẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 将近 được tạo thành từ 2 chữ: 将 (jiāng: Tương: sắp, sẽ; đem); 近 (jìn: Gần).