Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 小时

Từ ghép: 小时 xiǎoshí

小时
Nghĩa tiếng Việt
Giờ / lượng từ: 個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TIỂU THÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小时

Từ 小时 nghĩa là gì?

Từ ghép 小时 (xiǎoshí) có nghĩa tiếng Việt là "Giờ / lượng từ: 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TIỂU THÌ.

Từ 小时 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小时 có pinyin là xiǎoshí (Hán-Việt: TIỂU THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小时 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小时 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 时 (shí: Giờ).

Nguồn dữ liệu