Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 小麦

Từ ghép: 小麦 xiǎomài

小麦
Nghĩa tiếng Việt
Lúa mì / Lượng từ: 粒[li4]
Âm Hán-Việt
TIỂU MẠCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小麦

Từ 小麦 nghĩa là gì?

Từ ghép 小麦 (xiǎomài) có nghĩa tiếng Việt là "Lúa mì / Lượng từ: 粒[li4]", âm Hán-Việt là TIỂU MẠCH.

Từ 小麦 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小麦 có pinyin là xiǎomài (Hán-Việt: TIỂU MẠCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小麦 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小麦 được tạo thành từ 2 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 麦 (mài: lúa mì, lúa mạch, yến mạch).

Nguồn dữ liệu