Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 6 › 麦
Chữ 麦 (mài) có nghĩa tiếng Việt là "lúa mì, lúa mạch, yến mạch".
Chữ 麦 có pinyin là mài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 麦 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.