Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 属于

Từ ghép: 属于 shǔyú

属于
Nghĩa tiếng Việt
Được phân loại là / thuộc về / là một phần của
Âm Hán-Việt
THUỘC VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 属于

Từ 属于 nghĩa là gì?

Từ ghép 属于 (shǔyú) có nghĩa tiếng Việt là "Được phân loại là / thuộc về / là một phần của", âm Hán-Việt là THUỘC VU.

Từ 属于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 属于 có pinyin là shǔyú (Hán-Việt: THUỘC VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 属于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 属于 được tạo thành từ 2 chữ: 属 (shǔ: Thuộc: thuộc về); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu