Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 巧克力

Từ ghép: 巧克力 qiǎokèlì

巧克力
Nghĩa tiếng Việt
Sô-cô-la (từ mượn) / LT:塊|块[kuai4]
Âm Hán-Việt
XẢO KHẮC LỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 巧克力

Từ 巧克力 nghĩa là gì?

Từ ghép 巧克力 (qiǎokèlì) có nghĩa tiếng Việt là "Sô-cô-la (từ mượn) / LT:塊|块[kuai4]", âm Hán-Việt là XẢO KHẮC LỰC.

Từ 巧克力 đọc pinyin như thế nào?

Từ 巧克力 có pinyin là qiǎokèlì (Hán-Việt: XẢO KHẮC LỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 巧克力 gồm những chữ Hán nào?

Từ 巧克力 được tạo thành từ 3 chữ: 巧 (qiǎo: Xảo: khéo léo; tình cờ); 克 (kè: Khắc: gam; khắc phục); 力 (lì: Lực: sức lực).

Nguồn dữ liệu