Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 已经

Từ ghép: 已经 yǐjīng

已经
Nghĩa tiếng Việt
Đã
Âm Hán-Việt
DĨ KINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 已经

Từ 已经 nghĩa là gì?

Từ ghép 已经 (yǐjīng) có nghĩa tiếng Việt là "Đã", âm Hán-Việt là DĨ KINH.

Từ 已经 đọc pinyin như thế nào?

Từ 已经 có pinyin là yǐjīng (Hán-Việt: DĨ KINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 已经 gồm những chữ Hán nào?

Từ 已经 được tạo thành từ 2 chữ: 已 (yǐ: Đã, rồi); 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua).

Nguồn dữ liệu