Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 巴士

Từ ghép: 巴士 bāshì

巴士
Nghĩa tiếng Việt
Xe buýt (từ mượn) / xe khách
Âm Hán-Việt
BA SĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 巴士

Từ 巴士 nghĩa là gì?

Từ ghép 巴士 (bāshì) có nghĩa tiếng Việt là "Xe buýt (từ mượn) / xe khách", âm Hán-Việt là BA SĨ.

Từ 巴士 đọc pinyin như thế nào?

Từ 巴士 có pinyin là bāshì (Hán-Việt: BA SĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 巴士 gồm những chữ Hán nào?

Từ 巴士 được tạo thành từ 2 chữ: 巴 (bā: nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại) / viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh / họ / viết tắt của Palestine hoặc người Palestine / viết tắt của Pakistan); 士 (shì: họ).

Nguồn dữ liệu