Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 巴士
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 巴士 (bāshì) có nghĩa tiếng Việt là "Xe buýt (từ mượn) / xe khách", âm Hán-Việt là BA SĨ.
Từ 巴士 có pinyin là bāshì (Hán-Việt: BA SĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 巴士 được tạo thành từ 2 chữ: 巴 (bā: nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại) / viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh / họ / viết tắt của Palestine hoặc người Palestine / viết tắt của Pakistan); 士 (shì: họ).