Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 带动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 带动 (dàidòng) có nghĩa tiếng Việt là "Thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động", âm Hán-Việt là ĐAI ĐỘNG.
Từ 带动 có pinyin là dàidòng (Hán-Việt: ĐAI ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 带动 được tạo thành từ 2 chữ: 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai); 动 (dòng: Động, di chuyển).