Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 带领

Từ ghép: 带领 dàilǐng

带领
Nghĩa tiếng Việt
Dẫn dắt / lãnh đạo
Âm Hán-Việt
ĐAI LÃNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 带领

Từ 带领 nghĩa là gì?

Từ ghép 带领 (dàilǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn dắt / lãnh đạo", âm Hán-Việt là ĐAI LÃNH.

Từ 带领 đọc pinyin như thế nào?

Từ 带领 có pinyin là dàilǐng (Hán-Việt: ĐAI LÃNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 带领 gồm những chữ Hán nào?

Từ 带领 được tạo thành từ 2 chữ: 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai); 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo).

Nguồn dữ liệu