Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 带领
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 带领 (dàilǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Dẫn dắt / lãnh đạo", âm Hán-Việt là ĐAI LÃNH.
Từ 带领 có pinyin là dàilǐng (Hán-Việt: ĐAI LÃNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 带领 được tạo thành từ 2 chữ: 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai); 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo).