Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 平等
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 平等 (píngděng) có nghĩa tiếng Việt là "Bình đẳng / sự bình đẳng", âm Hán-Việt là BÌNH ĐẲNG.
Từ 平等 có pinyin là píngděng (Hán-Việt: BÌNH ĐẲNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 平等 được tạo thành từ 2 chữ: 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường); 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau).