Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 并且

Từ ghép: 并且 bìngqiě

并且
Nghĩa tiếng Việt
Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
Âm Hán-Việt
TÍNH THẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 并且

Từ 并且 nghĩa là gì?

Từ ghép 并且 (bìngqiě) có nghĩa tiếng Việt là "Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó", âm Hán-Việt là TÍNH THẢ.

Từ 并且 đọc pinyin như thế nào?

Từ 并且 có pinyin là bìngqiě (Hán-Việt: TÍNH THẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 并且 gồm những chữ Hán nào?

Từ 并且 được tạo thành từ 2 chữ: 并 (bìng: Đồng thời, và); 且 (qiě: Thả: vả lại; tạm thời).

Nguồn dữ liệu