Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 并且
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 并且 (bìngqiě) có nghĩa tiếng Việt là "Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó", âm Hán-Việt là TÍNH THẢ.
Từ 并且 có pinyin là bìngqiě (Hán-Việt: TÍNH THẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 并且 được tạo thành từ 2 chữ: 并 (bìng: Đồng thời, và); 且 (qiě: Thả: vả lại; tạm thời).