Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 应该

Từ ghép: 应该 yīnggāi

应该
Nghĩa tiếng Việt
Nên / phải / cần
Âm Hán-Việt
ỨNG CAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.