Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 形成

Từ ghép: 形成 xíngchéng

形成
Nghĩa tiếng Việt
Hình thành; định hình
Âm Hán-Việt
HÌNH THÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 形成

Từ 形成 nghĩa là gì?

Từ ghép 形成 (xíngchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Hình thành; định hình", âm Hán-Việt là HÌNH THÀNH.

Từ 形成 đọc pinyin như thế nào?

Từ 形成 có pinyin là xíngchéng (Hán-Việt: HÌNH THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 形成 gồm những chữ Hán nào?

Từ 形成 được tạo thành từ 2 chữ: 形 (xíng: Hình: hình dạng, hình thể); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).

Nguồn dữ liệu