Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 彩色

Từ ghép: 彩色 cǎisè

彩色
Nghĩa tiếng Việt
Màu / sặc sỡ / LT:種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
THÁI SẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 彩色

Từ 彩色 nghĩa là gì?

Từ ghép 彩色 (cǎisè) có nghĩa tiếng Việt là "Màu / sặc sỡ / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là THÁI SẮC.

Từ 彩色 đọc pinyin như thế nào?

Từ 彩色 có pinyin là cǎisè (Hán-Việt: THÁI SẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 彩色 gồm những chữ Hán nào?

Từ 彩色 được tạo thành từ 2 chữ: 彩 (cǎi: màu sắc (tươi sáng) / đa dạng / vỗ tay / tán thưởng / giải thưởng xổ số); 色 (sè: Màu sắc).

Nguồn dữ liệu