Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 待遇
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 待遇 (dàiyù) có nghĩa tiếng Việt là "Đãi ngộ / lương / mức lương / tình trạng / cấp bậc", âm Hán-Việt là ĐÃI NGỘ.
Từ 待遇 có pinyin là dàiyù (Hán-Việt: ĐÃI NGỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 待遇 được tạo thành từ 2 chữ: 待 (dāi: Đãi: ở lại); 遇 (yù: Ngộ: gặp gỡ, gặp phải).