Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 律师

Từ ghép: 律师 lǜshī

律师
Nghĩa tiếng Việt
Luật sư
Âm Hán-Việt
LUẬT SƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 律师

Từ 律师 nghĩa là gì?

Từ ghép 律师 (lǜshī) có nghĩa tiếng Việt là "Luật sư", âm Hán-Việt là LUẬT SƯ.

Từ 律师 đọc pinyin như thế nào?

Từ 律师 có pinyin là lǜshī (Hán-Việt: LUẬT SƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 律师 gồm những chữ Hán nào?

Từ 律师 được tạo thành từ 2 chữ: 律 (lǜ: họ); 师 (shī: Thầy, Sư).

Nguồn dữ liệu