Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 微笑
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 微笑 (wēixiào) có nghĩa tiếng Việt là "Cười / LT:個|个[ge4],絲|丝[si1] / mỉm cười", âm Hán-Việt là VI TIẾU.
Từ 微笑 có pinyin là wēixiào (Hán-Việt: VI TIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 微笑 được tạo thành từ 2 chữ: 微 (wēi: vi: họ [Wei1] / nhà nước cổ đại Trung Quốc gần Trùng Khánh ngày nay / tiếng Đài Loan đọc là [Wei2]); 笑 (xiào: Cười).