Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 性质
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 性质 (xìngzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Bản chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÍNH CHẤT.
Từ 性质 có pinyin là xìngzhì (Hán-Việt: TÍNH CHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 性质 được tạo thành từ 2 chữ: 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính); 质 (zhì: bản chất, tính chất;).