Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 总理

Từ ghép: 总理 zǒnglǐ

总理
Nghĩa tiếng Việt
Thủ tướng / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Âm Hán-Việt
TỔNG LÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 总理

Từ 总理 nghĩa là gì?

Từ ghép 总理 (zǒnglǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Thủ tướng / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]", âm Hán-Việt là TỔNG LÍ.

Từ 总理 đọc pinyin như thế nào?

Từ 总理 có pinyin là zǒnglǐ (Hán-Việt: TỔNG LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 总理 gồm những chữ Hán nào?

Từ 总理 được tạo thành từ 2 chữ: 总 (zǒng: Tổng: tổng cộng; luôn luôn); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).

Nguồn dữ liệu