Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 2 ›
感到
Từ ghép: 感到 gǎndào
感到
Nghĩa tiếng Việt
Cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
Âm Hán-Việt
CẢM ĐÁO
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.