Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 感受

Từ ghép: 感受 gǎnshòu

感受
Nghĩa tiếng Việt
Cảm nhận / nhận thức / cảm thấy (qua giác quan) / trải nghiệm / một cảm giác / một ấn tượng / một trải nghiệm
Âm Hán-Việt
CẢM THỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 感受

Từ 感受 nghĩa là gì?

Từ ghép 感受 (gǎnshòu) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm nhận / nhận thức / cảm thấy (qua giác quan) / trải nghiệm / một cảm giác / một ấn tượng / một trải nghiệm", âm Hán-Việt là CẢM THỤ.

Từ 感受 đọc pinyin như thế nào?

Từ 感受 có pinyin là gǎnshòu (Hán-Việt: CẢM THỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 感受 gồm những chữ Hán nào?

Từ 感受 được tạo thành từ 2 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 受 (shòu: Thụ: nhận, chịu đựng).

Nguồn dữ liệu