Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 懂得

Từ ghép: 懂得 dǒngde

懂得
Nghĩa tiếng Việt
Hiểu; biết; thấu hiểu
Âm Hán-Việt
ĐỔNG ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 懂得

Từ 懂得 nghĩa là gì?

Từ ghép 懂得 (dǒngde) có nghĩa tiếng Việt là "Hiểu; biết; thấu hiểu", âm Hán-Việt là ĐỔNG ĐẮC.

Từ 懂得 đọc pinyin như thế nào?

Từ 懂得 có pinyin là dǒngde (Hán-Việt: ĐỔNG ĐẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 懂得 gồm những chữ Hán nào?

Từ 懂得 được tạo thành từ 2 chữ: 懂 (dǒng: Hiểu, rõ); 得 (dé: Nhận được, đạt).

Nguồn dữ liệu