Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 成为

Từ ghép: 成为 chéngwéi

成为
Nghĩa tiếng Việt
Trở thành; biến thành
Âm Hán-Việt
THÀNH VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 成为

Từ 成为 nghĩa là gì?

Từ ghép 成为 (chéngwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Trở thành; biến thành", âm Hán-Việt là THÀNH VI.

Từ 成为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 成为 có pinyin là chéngwéi (Hán-Việt: THÀNH VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 成为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 成为 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu