Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 批准

Từ ghép: 批准 pīzhǔn

批准
Nghĩa tiếng Việt
Phê duyệt; phê chuẩn
Âm Hán-Việt
PHÊ CHỐN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 批准

Từ 批准 nghĩa là gì?

Từ ghép 批准 (pīzhǔn) có nghĩa tiếng Việt là "Phê duyệt; phê chuẩn", âm Hán-Việt là PHÊ CHỐN.

Từ 批准 đọc pinyin như thế nào?

Từ 批准 có pinyin là pīzhǔn (Hán-Việt: PHÊ CHỐN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 批准 gồm những chữ Hán nào?

Từ 批准 được tạo thành từ 2 chữ: 批 (pī: Phê: phê chuẩn; lô (hàng)); 准 (zhǔn: Chuẩn, cho phép).

Nguồn dữ liệu