Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 投资

Từ ghép: 投资 tóuzī

投资
Nghĩa tiếng Việt
Đầu tư
Âm Hán-Việt
ĐẦU TƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 投资

Từ 投资 nghĩa là gì?

Từ ghép 投资 (tóuzī) có nghĩa tiếng Việt là "Đầu tư", âm Hán-Việt là ĐẦU TƯ.

Từ 投资 đọc pinyin như thế nào?

Từ 投资 có pinyin là tóuzī (Hán-Việt: ĐẦU TƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 投资 gồm những chữ Hán nào?

Từ 投资 được tạo thành từ 2 chữ: 投 (tóu: Đầu: ném, gửi, đầu tư); 资 (zī: của cải, tài sản, vốn).

Nguồn dữ liệu