Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 护士
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 护士 (hùshi) có nghĩa tiếng Việt là "Y tá / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HỘ SĨ.
Từ 护士 có pinyin là hùshi (Hán-Việt: HỘ SĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 护士 được tạo thành từ 2 chữ: 护 (hù: Bảo vệ, hộ tống); 士 (shì: họ).