Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 拿到

Từ ghép: 拿到 ná dào

拿到
Nghĩa tiếng Việt
Lấy được, cầm được
Âm Hán-Việt
NÃ ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 拿到

Từ 拿到 nghĩa là gì?

Từ ghép 拿到 (ná dào) có nghĩa tiếng Việt là "Lấy được, cầm được", âm Hán-Việt là NÃ ĐÁO.

Từ 拿到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 拿到 có pinyin là ná dào (Hán-Việt: NÃ ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 拿到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 拿到 được tạo thành từ 2 chữ: 拿 (ná: Cầm, nắm, lấy); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu