Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 接待
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 接待 (jiēdài) có nghĩa tiếng Việt là "Tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)", âm Hán-Việt là TIẾP ĐÃI.
Từ 接待 có pinyin là jiēdài (Hán-Việt: TIẾP ĐÃI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 接待 được tạo thành từ 2 chữ: 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc); 待 (dāi: Đãi: ở lại).