Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 接近
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 接近 (jiējìn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiếp cận; đến gần", âm Hán-Việt là TIẾP CẬN.
Từ 接近 có pinyin là jiējìn (Hán-Việt: TIẾP CẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 接近 được tạo thành từ 2 chữ: 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc); 近 (jìn: Gần).