Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 改变

Từ ghép: 改变 gǎibiàn

改变
Nghĩa tiếng Việt
Thay đổi / sửa đổi / biến đổi
Âm Hán-Việt
CẢI BIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 改变

Từ 改变 nghĩa là gì?

Từ ghép 改变 (gǎibiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thay đổi / sửa đổi / biến đổi", âm Hán-Việt là CẢI BIẾN.

Từ 改变 đọc pinyin như thế nào?

Từ 改变 có pinyin là gǎibiàn (Hán-Việt: CẢI BIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 改变 gồm những chữ Hán nào?

Từ 改变 được tạo thành từ 2 chữ: 改 (gǎi: Sửa đổi, cải biến); 变 (biàn: Thay đổi, biến hóa).

Nguồn dữ liệu