Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 改造
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 改造 (gǎizào) có nghĩa tiếng Việt là "Cải tạo / cải cách / tân trang / tái tạo", âm Hán-Việt là CẢI TẠO.
Từ 改造 có pinyin là gǎizào (Hán-Việt: CẢI TẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 改造 được tạo thành từ 2 chữ: 改 (gǎi: Sửa đổi, cải biến); 造 (zào: Tạo: tạo ra, chế tạo).