Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 放到
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 放到 (fàng dào) có nghĩa tiếng Việt là "Đặt vào, để vào", âm Hán-Việt là PHÓNG ĐÁO.
Từ 放到 có pinyin là fàng dào (Hán-Việt: PHÓNG ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 放到 được tạo thành từ 2 chữ: 放 (fàng: Đặt, để, thả ra); 到 (dào: Đến, đạt tới).