Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 政府

Từ ghép: 政府 zhèngfǔ

政府
Nghĩa tiếng Việt
Chính phủ / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CHÍNH PHỦ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 政府

Từ 政府 nghĩa là gì?

Từ ghép 政府 (zhèngfǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Chính phủ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHÍNH PHỦ.

Từ 政府 đọc pinyin như thế nào?

Từ 政府 có pinyin là zhèngfǔ (Hán-Việt: CHÍNH PHỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 政府 gồm những chữ Hán nào?

Từ 政府 được tạo thành từ 2 chữ: 政 (zhèng: thuộc về chính trị / chính trị / chính phủ); 府 (fǔ: Phủ thiên, dinh thự).

Nguồn dữ liệu