Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 教授
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 教授 (jiàoshòu) có nghĩa tiếng Việt là "Giáo sư / hướng dẫn / giảng dạy về / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là GIÁO THỤ.
Từ 教授 có pinyin là jiàoshòu (Hán-Việt: GIÁO THỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 教授 được tạo thành từ 2 chữ: 教 (jiào: Dạy, giáo dục); 授 (shòu: thụ: (hình thức ràng buộc) trao; đưa / (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn / (văn học) bổ nhiệm).