Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 散步

Từ ghép: 散步 sànbù

散步
Nghĩa tiếng Việt
Đi dạo; đi bộ
Âm Hán-Việt
TẢN BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 散步

Từ 散步 nghĩa là gì?

Từ ghép 散步 (sànbù) có nghĩa tiếng Việt là "Đi dạo; đi bộ", âm Hán-Việt là TẢN BỘ.

Từ 散步 đọc pinyin như thế nào?

Từ 散步 có pinyin là sànbù (Hán-Việt: TẢN BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 散步 gồm những chữ Hán nào?

Từ 散步 được tạo thành từ 2 chữ: 散 (sàn: Tán: tản ra, phân tán); 步 (bù: Bước, đi bộ).

Nguồn dữ liệu