Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 数据

Từ ghép: 数据 shùjù

数据
Nghĩa tiếng Việt
Dữ liệu
Âm Hán-Việt
SỐ CỨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 数据

Từ 数据 nghĩa là gì?

Từ ghép 数据 (shùjù) có nghĩa tiếng Việt là "Dữ liệu", âm Hán-Việt là SỐ CỨ.

Từ 数据 đọc pinyin như thế nào?

Từ 数据 có pinyin là shùjù (Hán-Việt: SỐ CỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 数据 gồm những chữ Hán nào?

Từ 数据 được tạo thành từ 2 chữ: 数 (shù: Số: con số, đếm); 据 (jù: Cứ: căn cứ, dựa vào).

Nguồn dữ liệu