Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 整整
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 整整 (zhěngzhěng) có nghĩa tiếng Việt là "Toàn bộ / đầy đủ", âm Hán-Việt là CHỈNH CHỈNH.
Từ 整整 có pinyin là zhěngzhěng (Hán-Việt: CHỈNH CHỈNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 整整 được tạo thành từ 2 chữ: 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn); 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn).