Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 整理
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 整理 (zhěnglǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Sắp xếp / dọn dẹp / chỉnh lý / liệt kê có hệ thống / đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ) / đóng gói (hành lý)", âm Hán-Việt là CHỈNH LÍ.
Từ 整理 có pinyin là zhěnglǐ (Hán-Việt: CHỈNH LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 整理 được tạo thành từ 2 chữ: 整 (zhěng: Chỉnh: nguyên vẹn; chỉnh đốn); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).