Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 方案
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 方案 (fāng'àn) có nghĩa tiếng Việt là "Kế hoạch / chương trình (hành động, v.v.) / đề xuất / dự luật đề xuất / LT:個|个[ge4],套[tao4]", âm Hán-Việt là PHƯƠNG DUYÊN / ÁN.
Từ 方案 có pinyin là fāng'àn (Hán-Việt: PHƯƠNG DUYÊN / ÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 方案 được tạo thành từ 2 chữ: 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 案 (àn: (pháp lý) vụ việc / sự cố / hồ sơ / tài liệu / bàn).