Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 日期

Từ ghép: 日期 rìqī

日期
Nghĩa tiếng Việt
Ngày tháng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NHẬT KÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 日期

Từ 日期 nghĩa là gì?

Từ ghép 日期 (rìqī) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày tháng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NHẬT KÌ.

Từ 日期 đọc pinyin như thế nào?

Từ 日期 có pinyin là rìqī (Hán-Việt: NHẬT KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 日期 gồm những chữ Hán nào?

Từ 日期 được tạo thành từ 2 chữ: 日 (rì: Ngày); 期 (qī: Kỳ, tuần).

Nguồn dữ liệu