Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 早上

Từ ghép: 早上 zǎoshang

早上
Nghĩa tiếng Việt
Buổi sáng sớm / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TẢO THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 早上

Từ 早上 nghĩa là gì?

Từ ghép 早上 (zǎoshang) có nghĩa tiếng Việt là "Buổi sáng sớm / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TẢO THƯỢNG.

Từ 早上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 早上 có pinyin là zǎoshang (Hán-Việt: TẢO THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 早上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 早上 được tạo thành từ 2 chữ: 早 (zǎo: Buổi sáng); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu