Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 明天

Từ ghép: 明天 míngtiān

明天
Nghĩa tiếng Việt
Ngày mai
Âm Hán-Việt
MINH THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 明天

Từ 明天 nghĩa là gì?

Từ ghép 明天 (míngtiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày mai", âm Hán-Việt là MINH THIÊN.

Từ 明天 đọc pinyin như thế nào?

Từ 明天 có pinyin là míngtiān (Hán-Việt: MINH THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 明天 gồm những chữ Hán nào?

Từ 明天 được tạo thành từ 2 chữ: 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 天 (tiān: Trời, Ngày).

Nguồn dữ liệu