Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 明天
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 明天 (míngtiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày mai", âm Hán-Việt là MINH THIÊN.
Từ 明天 có pinyin là míngtiān (Hán-Việt: MINH THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 明天 được tạo thành từ 2 chữ: 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 天 (tiān: Trời, Ngày).